WinHSK

黑暗

HSK6adj
0 · Lv.1
hēi’àn

tối; tối tăm; đen tối; tối om (không có ánh sáng)

decadent; evil; corrupt; reactionary 黑暗 势力 sinister/reactionary forces 黑暗 社会 decadent society 黑暗 统治 reactionary/evil rule 黑暗 面 dark aspect; negative/seamy side 揭露 黑暗 expose evils; bring to light the seamy/negative side; rake muck

漢越 hắc ám

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有光亮
  2. 象征腐败、反动
义项 adjHSK6

tối; tối tăm; đen tối; tối om (không có ánh sáng)

没有光亮

免费例句

夜晚的森林很黑暗。

Yèwǎn de sēnlín hěn hēi'àn.

HSK4

Rừng vào ban đêm rất tối.

The forest at night is very dark.

夜晚的海洋显得很黑暗。

Yèwǎn de hǎiyáng xiǎnde hěn hēi'àn.

HSK4

Biển vào ban đêm trông rất tối.

The ocean at night appears very dark.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

thối nát; lạc hậu; hủ bại; hắc ám; đen tối

象征腐败、反动

免费例句

她勇敢地揭露了黑暗的真相。

tā yǒnggǎn de jiēlù le hēi'àn de zhēnxiàng.

HSK5

Cô ấy dũng cảm phơi bày sự thật đen tối.

She bravely exposed the dark truth.

我们要反抗一切黑暗势力。

Wǒmen yào fǎnkàng yíqiè hēi'àn shìlì.

HSK5

Chúng ta phải chống lại mọi thế lực đen tối.

We must resist all dark forces.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50