WinHSK

一把手

HSK7-9n
0 · Lv.1
yībǎshǒu

người tham gia; thành viên

partner; participant; member; hand; party to an undertaking 我们一起干,你也算

漢越 nhất bả thủ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 作为参加活动的一员
  2. 能干的人
  3. 指第一把手
义项 nHSK7-9

người tham gia; thành viên

作为参加活动的一员

免费例句

标准在于,你是一把手,这公司还在正常运转,而且你回来还没什么事。

HSK6

义项 nHSK7-9

tay cừ; người giỏi giang; người tháo vát

能干的人

免费例句

他是我们公司的一把手。

Tā shì wǒmen gōngsī de yībǎshǒu.

HSK6

Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.

He is the top leader of our company.

义项 nHSK7-9

nhân vật số một; người đứng đầu

指第一把手

免费例句

学校一把手重视学生成长。

Xuéxiào yībǎshǒu zhòngshì xuéshēng chéngzhǎng.

HSK6

Người đứng đầu trường học coi trọng việc phát triển của học sinh.

The school's top leader values student development.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50