拼
一把抓
HSK5v 0 · Lv.1
yìbǎzhuā
ôm đồm
tackle problems without prioritizing them; fail to put first things first
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
工作要分轻重缓急,不能一把抓。
Gōngzuò yào fēn qīngzhònghuǎnjí, bùnéng yībǎzhuā.
≈HSK6
Công việc phải phân ra nặng nhẹ, thong thả hay gấp gáp, không thể gom thành một mớ.
Work should be prioritized; you can't do everything at once.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分