上半年
HSK1nnửa đầu năm (tức là khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 6 trong một năm)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一年中的1月至6月这段时间
nửa đầu năm (tức là khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 6 trong một năm)
一年中的1月至6月这段时间
上半年他工作很努力。
Shàngbànnián tā gōngzuò hěn nǔlì.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ trong nửa đầu năm.
He worked very hard in the first half of the year.
上半年天气很舒服。
Shàngbànnián tiānqì hěn shūfu.
Thời tiết nửa đầu năm rất dễ chịu.
The weather in the first half of the year was very pleasant.
上半年学校有很多活动。
Shàngbànnián xuéxiào yǒu hěnduō huódòng.
Trong nửa đầu năm, trường có rất nhiều hoạt động.
There are many activities at school in the first half of the year.
上半年孩子们学得很好。
Shàngbànnián háizimen xué de hěn hǎo.
Trong nửa đầu năm, các em học rất tốt.
The children studied very well in the first half of the year.
您用不着等上半年,只要看看他的刻刀,就能立即知道他能否刻出比针尖还小的猕猴。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员