WinHSK

不得劲

HSK6adj
0 · Lv.1
jìn

không sướng; không thuận tay

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不顺手;使不上劲
  2. 不舒适
  3. 不好意思
义项 adjHSK6

không sướng; không thuận tay

不顺手;使不上劲

免费例句

笔杆太细,我用着不得劲。

Bǐgǎn tài xì, wǒ yòngzhe bù déjìn.

HSK5

Cán bút mảnh quá, tôi dùng không thuận tay.

The pen holder is too thin; it doesn't feel comfortable to use.

大家都看着她,弄得她怪不好意思的。

Dàjiā dōu kànzhe tā, nòng de tā guài bù hǎoyìsi de.

HSK5

Mọi người đều nhìn cô ấy, khiến cô ấy ngượng ngùng.

Everyone was looking at her, making her feel very embarrassed.

义项 adjHSK6

uể oải; khó chịu; không dễ chịu

不舒适

免费例句

我今天感冒了,浑身不得劲。

Wǒ jīntiān gǎnmào le, húnshēn bù déjìn.

HSK5

Hôm nay tôi bị cảm, toàn thân uể oải.

I have a cold today and feel weak all over.

这两天我身体不大得劲。

Zhè liǎng tiān wǒ shēntǐ bù dà déjìn.

HSK5

Dạo này tôi thấy người hơi khó chịu.

I haven't been feeling well these past couple of days.

义项 adjHSK6

ngượng ngùng; thẹn thùng

不好意思

免费例句

朋友们越夸我,我越不好意思。

péngyoumen yuè kuā wǒ, wǒ yuè bù hǎoyìsi.

HSK4

Bạn bè càng khen tôi càng ngượng ngùng.

The more my friends praised me, the more embarrassed I felt.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan