不得劲
HSK6adjkhông sướng; không thuận tay
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不顺手;使不上劲
- 不舒适
- 不好意思
không sướng; không thuận tay
不顺手;使不上劲
笔杆太细,我用着不得劲。
Bǐgǎn tài xì, wǒ yòngzhe bù déjìn.
Cán bút mảnh quá, tôi dùng không thuận tay.
The pen holder is too thin; it doesn't feel comfortable to use.
大家都看着她,弄得她怪不好意思的。
Dàjiā dōu kànzhe tā, nòng de tā guài bù hǎoyìsi de.
Mọi người đều nhìn cô ấy, khiến cô ấy ngượng ngùng.
Everyone was looking at her, making her feel very embarrassed.
uể oải; khó chịu; không dễ chịu
不舒适
我今天感冒了,浑身不得劲。
Wǒ jīntiān gǎnmào le, húnshēn bù déjìn.
Hôm nay tôi bị cảm, toàn thân uể oải.
I have a cold today and feel weak all over.
这两天我身体不大得劲。
Zhè liǎng tiān wǒ shēntǐ bù dà déjìn.
Dạo này tôi thấy người hơi khó chịu.
I haven't been feeling well these past couple of days.
ngượng ngùng; thẹn thùng
不好意思
朋友们越夸我,我越不好意思。
péngyoumen yuè kuā wǒ, wǒ yuè bù hǎoyìsi.
Bạn bè càng khen tôi càng ngượng ngùng.
The more my friends praised me, the more embarrassed I felt.