拼
不着调
HSK3n 0 · Lv.1
bùzhetiáo
Nói chuyện; làm việc không đâu vào đâu; không ăn nhập gì với nhau Không làm việc chính; mục tiêu sống không rõ ràng; trạng thái lười biếng Người không đứng đắn; không chính phái; thường làm chuyện xấu; Không hợp lý; không đúng mực
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不着调指的是言行或事物不合适、不合理,常用来形容某种行为或言论与常规或情境不相符。
等级
义项 ①n≈HSK3
Nói chuyện; làm việc không đâu vào đâu; không ăn nhập gì với nhau Không làm việc chính; mục tiêu sống không rõ ràng; trạng thái lười biếng Người không đứng đắn; không chính phái; thường làm chuyện xấu; Không hợp lý; không đúng mực
不着调指的是言行或事物不合适、不合理,常用来形容某种行为或言论与常规或情境不相符。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分