WinHSK

业余队

HSK5n
0 · Lv.1
duì

đội nghiệp dư; đội thể thao không chuyên

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 业余队是指由非职业运动员组成的团队,通常参与业余比赛或活动
义项 nHSK5

đội nghiệp dư; đội thể thao không chuyên

业余队是指由非职业运动员组成的团队,通常参与业余比赛或活动

免费例句

业余队的比赛氛围很好。

Yèyú duì de bǐsài fēnwéi hěn hǎo.

HSK5

Bầu không khí thi đấu của đội nghiệp dư rất tốt.

The atmosphere of the amateur team's game was very good.

业余队的水平也不错。

Yèyú duì de shuǐpíng yě búcuò.

HSK5

Trình độ của đội nghiệp dư cũng không tệ.

The amateur team's level is also not bad.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan