WinHSK

个性化

HSK5v
0 · Lv.1
xìnghuà

cá tính hóa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指文学艺术创作中努力使作品中的人物、事件、环境等具有个性特征
  2. 泛指使事物独具特色
义项 vHSK5

cá tính hóa

指文学艺术创作中努力使作品中的人物、事件、环境等具有个性特征

免费例句

艺术创作需要个性化,才能打动人心。

Yìshù chuàngzuò xūyào gèxìnghuà, cáinéng dǎdòng rénxīn.

HSK5

Sáng tạo nghệ thuật cần có sự cá tính hóa thì mới có thể lay động lòng người.

Artistic creation needs personalization to touch people's hearts.

这部小说成功地塑造了人物的个性。

Zhè bù xiǎoshuō chénggōng de sùzào le rénwù de gèxìng.

HSK5

Cuốn tiểu thuyết này đã thành công trong việc khắc họa cá tính nhân vật.

This novel successfully portrayed the characters' personalities.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

độc đáo; có đặc điểm riêng biệt

泛指使事物独具特色

免费例句

如何个性化你的手机界面?

Rúhé gèxìnghuà nǐ de shǒujī jièmiàn?

HSK5

Làm thế nào để cá nhân hóa giao diện điện thoại của bạn?

How to personalize your phone interface?

设计师努力让每个空间都个性化。

Shèjìshī nǔlì ràng měi gè kōngjiān dōu gèxìnghuà.

HSK5

Nhà thiết kế nỗ lực để mỗi không gian đều mang nét độc đáo riêng.

The designer strives to make each space personalized.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan