个性化
HSK5vcá tính hóa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指文学艺术创作中努力使作品中的人物、事件、环境等具有个性特征
- 泛指使事物独具特色
cá tính hóa
指文学艺术创作中努力使作品中的人物、事件、环境等具有个性特征
艺术创作需要个性化,才能打动人心。
Yìshù chuàngzuò xūyào gèxìnghuà, cáinéng dǎdòng rénxīn.
Sáng tạo nghệ thuật cần có sự cá tính hóa thì mới có thể lay động lòng người.
Artistic creation needs personalization to touch people's hearts.
这部小说成功地塑造了人物的个性。
Zhè bù xiǎoshuō chénggōng de sùzào le rénwù de gèxìng.
Cuốn tiểu thuyết này đã thành công trong việc khắc họa cá tính nhân vật.
This novel successfully portrayed the characters' personalities.
độc đáo; có đặc điểm riêng biệt
泛指使事物独具特色
如何个性化你的手机界面?
Rúhé gèxìnghuà nǐ de shǒujī jièmiàn?
Làm thế nào để cá nhân hóa giao diện điện thoại của bạn?
How to personalize your phone interface?
设计师努力让每个空间都个性化。
Shèjìshī nǔlì ràng měi gè kōngjiān dōu gèxìnghuà.
Nhà thiết kế nỗ lực để mỗi không gian đều mang nét độc đáo riêng.
The designer strives to make each space personalized.