拼
为什么
HSK2 0 · Lv.1
wèishénme
vì sao; tại sao; vì cái gì; hà cớ gì
why; for what reason 你究竟 为什么 去了那儿? What on earth did you go there for? 为什么 犹豫不决呢? Why hesitate? 为什么 不试一试? Why not have a try?
漢越 vị thập ma
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 询问原因或目的; 询问原因或目的注意:''为什么不''常含有劝告的意思, 跟''何不''相同
等级
义项 ①pro≈HSK2
vì sao; tại sao; vì cái gì; hà cớ gì
询问原因或目的; 询问原因或目的注意:''为什么不''常含有劝告的意思, 跟''何不''相同
免费例句
你为什么今天没来学校?
Nǐ wèishénme jīntiān méi lái xuéxiào?
≈HSK1
Tại sao hôm nay bạn không đến trường?
Why didn't you come to school today?
他为什么不喜欢吃蔬菜?
Tā wèishénme bù xǐhuān chī shūcài?
≈HSK2
Vì sao anh ấy không thích ăn rau?
Why doesn't he like eating vegetables?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分