WinHSK

书法家

HSK5n
0 · Lv.1
shūjiā

ông đồ; thư pháp gia

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 擅长书法的人
义项 nHSK5

ông đồ; thư pháp gia

擅长书法的人

免费例句

他希望成为一名书法家。

Tā xīwàng chéngwéi yī míng shūfǎjiā.

HSK5

Anh ấy hi vọng có thể trở thành một thư pháp gia.

He hopes to become a calligrapher.

他是著名的书法家之一。

Tā shì zhùmíng de shūfǎjiā zhī yī.

HSK5

Anh ấy là một trong những thư pháp gia nổi tiếng.

He is one of the famous calligraphers.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan