WinHSK

乱花钱

HSK4v
0 · Lv.1
luànhuāqián

tiêu tiền bừa bãi, tiêu tiền một cách thiếu thận trọng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 随意花钱,没有计划或目的。
义项 vHSK4

tiêu tiền bừa bãi, tiêu tiền một cách thiếu thận trọng

随意花钱,没有计划或目的。

免费例句

你最近乱花钱太严重了。

Nǐ zuìjìn luàn huā qián tài yánzhòng le.

HSK4

Gần đây bạn tiêu tiền bừa bãi quá nhiều.

You've been spending money recklessly too much lately.

她乱花钱,结果没钱了。

Tā luàn huā qián, jiéguǒ méi qián le.

HSK4

Cô ấy tiêu tiền bừa bãi, kết quả là hết tiền.

She spent money recklessly and ended up broke.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan