拼
亏心事
HSK5n 0 · Lv.1
kuīxīnshì
việc trái lương tâm; chuyện trái lương tâm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我绝不会做亏心事。
Wǒ jué bù huì zuò kuīxīnshì.
≈HSK5
Tôi tuyệt đối không làm việc trái lương tâm.
I will never do anything against my conscience.
那些亏心事让他很痛苦。
Nàxiē kuīxīn shì ràng tā hěn tòngkǔ.
≈HSK5
Những chuyện trái lương tâm đó khiến anh ấy rất đau khổ.
Those guilty deeds made him very miserable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分