拼
代表们
HSK5n 0 · Lv.1
dàibiǎomen
các đại biểu; những người đại diện
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 代表们是指在某个组织、团体或会议中,代表其他人或群体的人
等级
义项 ①n≈HSK5
các đại biểu; những người đại diện
代表们是指在某个组织、团体或会议中,代表其他人或群体的人
免费例句
他向代表们介绍了新计划。
tā xiàng dài biǎo men jiè shào le xīn jì huà
≈HSK4
Anh ấy đã giới thiệu kế hoạch mới cho các đại biểu.
He introduced the new plan to the representatives.
代表们都同意这个观点。
Dàibiǎomen dōu tóngyì zhège guāndiǎn.
≈HSK4
Tất cả các vị đại biểu đều đồng ý với quan điểm này.
All the representatives agreed with this point of view.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分