拼
代表团
HSK3n 0 · Lv.1
dàibiǎotuán
phái đoàn; đoàn đại biểu
漢越 đại biểu đoàn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 代表国家、政府或其他社会组织参加某项活动的临时组成的较大的团体
等级
义项 ①n≈HSK3
phái đoàn; đoàn đại biểu
代表国家、政府或其他社会组织参加某项活动的临时组成的较大的团体
免费例句
代表团坐车去宾馆。
Dàibiǎotuán zuò chē qù bīnguǎn.
≈HSK5
Đoàn đại biểu đi xe đến khách sạn.
The delegation took a car to the hotel.
代表团参加了这次国际会议。
Dàibiǎotuán cānjiā le zhè cì guójì huìyì.
≈HSK5
Đoàn đã tham gia hội nghị quốc tế này.
The delegation attended this international conference.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分