拼
代表性
HSK5n 0 · Lv.1
dàibiǎoxìng
tính đại diện; tính tiêu biểu
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她的风格很有代表性。
tā de fēng gé hěn yǒu dài biǎo xìng
≈HSK4
Phong cách của cô ấy rất tiêu biểu.
Her style is very representative.
这座建筑具有代表性。
Zhè zuò jiànzhù jùyǒu dàibiǎo xìng.
≈HSK4
Tòa nhà này có tính đại diện.
This building is representative.
他是团队的代表性人物。
Tā shì tuánduì de dàibiǎoxìng rénwù.
≈HSK4
Anh ấy là nhân vật đại diện của nhóm.
He is a representative figure of the team.
他是我们的代表性发言人。
Tā shì wǒmen de dàibiǎo xìng fāyánrén.
≈HSK4
Anh ấy là người phát ngôn đại diện của chúng tôi.
He is our representative spokesperson.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分