拼
份子钱
HSK4n 0 · Lv.1
fènziqián
tiền mừng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他每个月光份子钱就花了不少。
tā měi gè yuè guāng fèn zi qián jiù huā le bù shǎo
≈HSK6
Chỉ riêng tiền mừng mỗi tháng anh ấy đã tiêu không ít rồi.
He spends a lot just on gift money every month.
参加婚礼要准备份子钱。
Cānjiā hūnlǐ yào zhǔnbèi fènziqián.
≈HSK6
Tham gia đám cưới phải chuẩn bị tiền mừng.
You need to prepare a cash gift to attend a wedding.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分