WinHSK

体积吨

HSK6n
0 · Lv.1
dūn

tôn; tấn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng. Mỗi tôn là 1,133m3.)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 水运轻货时,计算运费所使用的一种计算单位以货物占用货舱容积每1.133立方米折算为一吨,叫做一个体积吨
义项 nHSK6

tôn; tấn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng. Mỗi tôn là 1,133m3.)

水运轻货时,计算运费所使用的一种计算单位以货物占用货舱容积每1.133立方米折算为一吨,叫做一个体积吨

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan