WinHSK

保湿霜

HSK7-9n
0 · Lv.1
bǎoshīshuāng

kem dưỡng ẩm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用于滋润和保护皮肤的一种霜状化妆品,可以帮助皮肤保持水分,防止干燥和龟裂
义项 nHSK7-9

kem dưỡng ẩm

用于滋润和保护皮肤的一种霜状化妆品,可以帮助皮肤保持水分,防止干燥和龟裂

免费例句

天气干燥时用保湿霜最好。

Tiānqì gānzào shí yòng bǎoshīshuāng zuì hǎo.

HSK5

Khi thời tiết khô, dùng kem dưỡng ẩm là tốt nhất.

It's best to use moisturizer when the weather is dry.

她每天晚上都会涂保湿霜。

Tā měitiān wǎnshàng dōu huì tú bǎoshīshuāng.

HSK5

Cô ấy mỗi tối đều thoa kem dưỡng ẩm.

She applies moisturizer every night.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan