拼
候选人
HSK7-9n 0 · Lv.1
hòuxuǎnrén
người được đề cử; người ứng cử; ứng cử viên
漢越 hậu tuyển nhân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在选举前预先提名作为选举对象的人。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
người được đề cử; người ứng cử; ứng cử viên
在选举前预先提名作为选举对象的人。
免费例句
他是最有可能获胜的候选人。
Tā shì zuì yǒu kěnéng huòshèng de hòuxuǎnrén.
≈HSK5
Anh ấy là ứng cử viên có khả năng chiến thắng cao nhất.
He is the most likely candidate to win.
领导者在用人之前,必须十分谨慎,应全面考察候选人各方面的素质和能力,一旦任用后,就应对其充分信任,不要随便怀疑。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分