WinHSK

债权人

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhàiquánrén

chủ nợ, người cho vay (căn cứ theo quy định của pháp luật và hợp đồng, người có quyền yêu cầu con nợ thi hành nghĩa vụ của mình.)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 根据法律或合同的规定,有权要求债务人履行义务的人。
义项 nHSK7-9

chủ nợ, người cho vay (căn cứ theo quy định của pháp luật và hợp đồng, người có quyền yêu cầu con nợ thi hành nghĩa vụ của mình.)

根据法律或合同的规定,有权要求债务人履行义务的人。

免费例句

债权人可以提起诉讼。

Zhàiquánrén kěyǐ tícháng sùsòng.

HSK6

Người cho vay có thể kiện.

The creditor can file a lawsuit.

债权人同意延期还款。

Zhàiquánrén tóngyì yánqī huánkuǎn.

HSK6

Người cho vay đồng ý gia hạn trả nợ.

The creditor agreed to extend the repayment period.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan