WinHSK

偶然性

HSK5n
0 · Lv.1
ǒuránxìnɡ

tính ngẫu nhiên

漢越 ngẫu nhiên tính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指在事物的发展变化过程中由非本质联系引起的一些现象,它可能出现也可能不出现,可能这样出现也可能那样出现(跟“必然性”相区别)
义项 nHSK5

tính ngẫu nhiên

指在事物的发展变化过程中由非本质联系引起的一些现象,它可能出现也可能不出现,可能这样出现也可能那样出现(跟“必然性”相区别)

免费例句

偶然性让生活更有趣。

Ǒuránxìng ràng shēnghuó gèng yǒuqù.

HSK6

Tính ngẫu nhiên làm cuộc sống thú vị hơn.

Contingency makes life more interesting.

科学研究也有偶然性。

Kēxué yánjiū yě yǒu ǒuránxìng.

HSK6

Nghiên cứu khoa học cũng có yếu tố ngẫu nhiên.

Scientific research also has an element of chance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan