WinHSK

元宵节

HSK7-9n
0 · Lv.1
yuánxiāojié

Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên; rằm tháng giêng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国传统节日,在农历正月十五日从唐代起,在这一天夜晚就有观灯的风俗也叫灯节或上元节
义项 nHSK7-9

Tết Nguyên tiêu; Tết Thượng nguyên; rằm tháng giêng

中国传统节日,在农历正月十五日从唐代起,在这一天夜晚就有观灯的风俗也叫灯节或上元节

免费例句

元宵节是什么时候?

Yuánxiāojié shì shénme shíhou?

HSK3

Tết Nguyên tiêu là khi nào?

When is the Lantern Festival?

元宵节街上张灯结彩。

Yuánxiāojié jiē shàng zhāng dēng jié cǎi.

HSK5

Tết Nguyên tiêu trên đường phố đèn lồng rực rỡ.

During the Lantern Festival, the streets are decorated with lanterns and colorful banners.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan