拼
光顾着
HSK7-9 0 · Lv.1
guānggùzhe
vinh dự được đón tiếp, chiếu cố
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- vinh dự được đón tiếp, chiếu cố
等级
义项 ①≈HSK7-9
vinh dự được đón tiếp, chiếu cố
vinh dự được đón tiếp, chiếu cố
免费例句
可是它光顾着看那些形状各异的鹅卵石,一不留神脚下一滑,一下子摔倒了,好在河水不太深,驴子赶紧站了起来。
≈HSK5
平时要注意多锻炼身体,别整天光顾着工作。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分