拼
内陆湖
HSK5n 0 · Lv.1
nèilùhú
hồ lục địa; hồ nội lục
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在大陆内部不通海洋的湖,湖水含盐分和矿物质较多,如中国的青海湖
等级
义项 ①n≈HSK5
hồ lục địa; hồ nội lục
在大陆内部不通海洋的湖,湖水含盐分和矿物质较多,如中国的青海湖
免费例句
青海湖是中国最大的内陆湖。
Qīnghǎi Hú shì Zhōngguó zuì dà de nèilùhú.
≈HSK4
Hồ Thanh Hải là hồ nội lục lớn nhất Trung Quốc.
Qinghai Lake is the largest inland lake in China.
这些内陆湖大多水分蒸发很快。
Zhèxiē nèilùhú dàduō shuǐfèn zhēngfā hěn kuài.
≈HSK5
Phần lớn các hồ nội lục này có nước bốc hơi rất nhanh.
Most of these inland lakes have rapid water evaporation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分