WinHSK

冷暴力

HSK6n
0 · Lv.1
lěngbào

im lặng; lạnh nhạt; thờ ơ; chiến tranh lạnh; bạo lực lạnh; bạo lực tinh thần

cold violence; psychological/emotional/mental abuse 职场 冷暴力 emotional abuse in the workplace; emotional abuse from coworkers 校园 冷暴力 emotional abuse in the school; emotional abuse from schoolmates 遭遇家庭 冷暴力 suffer domestic cold violence; suffer emotional abuse by a spouse

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用冷漠、疏远等方式使他人精神上、心理上受到伤害和侵犯的行为
义项 nHSK6

im lặng; lạnh nhạt; thờ ơ; chiến tranh lạnh; bạo lực lạnh; bạo lực tinh thần

用冷漠、疏远等方式使他人精神上、心理上受到伤害和侵犯的行为

免费例句

冷暴力对心理健康有害。

Lěng bàolì duì xīnlǐ jiànkāng yǒuhài.

HSK5

Bạo lực lạnh có hại cho sức khỏe tâm lý.

Emotional abuse is harmful to mental health.

他们的婚姻充满了冷暴力。

Tāmen de hūnyīn chōngmǎnle lěngbàolì.

HSK6

Cuộc hôn nhân của họ đầy rẫy bạo lực lạnh.

Their marriage is full of emotional abuse.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan