拼
凭良心
HSK7-9v 0 · Lv.1
píngliángxīn
Theo lương tâm. có lương tâm; lương tâm; theo lương tâm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凭良心是指根据自己的良心和道德标准来判断和做事。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
Theo lương tâm. có lương tâm; lương tâm; theo lương tâm
凭良心是指根据自己的良心和道德标准来判断和做事。
免费例句
凭良心讲,你待我礼貌有加,我却受之有愧。
Píng liángxīn jiǎng, nǐ dài wǒ lǐmào yǒujiā, wǒ què shòu zhī yǒu kuì.
≈HSK6
Theo lương tâm mà nói, bạn đối với tôi nhã nhặn lịch sự, tôi ngược lại cảm thấy xấu hổ.
To be honest, you treat me with great politeness, but I feel I don't deserve it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分