拼
凭良心
HSK7-9v 0 · Lv.1
píngliángxīn
Theo lương tâm. có lương tâm; lương tâm; theo lương tâm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
凭良心讲,你待我礼貌有加,我却受之有愧。
Píng liángxīn jiǎng, nǐ dài wǒ lǐmào yǒujiā, wǒ què shòu zhī yǒu kuì.
≈HSK6
Theo lương tâm mà nói, bạn đối với tôi nhã nhặn lịch sự, tôi ngược lại cảm thấy xấu hổ.
To be honest, you treat me with great politeness, but I feel I don't deserve it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分