WinHSK

出勤率

HSK5n
0 · Lv.1
chūqín

tỷ lệ chuyên cần; tỷ lệ đi làm đúng giờ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指在某一时间段内参加活动或工作的人数与应参加人数之比。
义项 nHSK5

tỷ lệ chuyên cần; tỷ lệ đi làm đúng giờ

指在某一时间段内参加活动或工作的人数与应参加人数之比。

免费例句

出勤率低会被主管批评。

Chūqínlǜ dī huì bèi zhǔguǎn pīpíng.

HSK5

Tỷ lệ chuyên cần thấp sẽ bị cấp trên phê bình.

A low attendance rate will be criticized by the supervisor.

出勤率低可能影响成绩。

Chūqínlǜ dī kěnéng yǐngxiǎng chéngjì.

HSK5

Tỷ lệ chuyên cần thấp có thể ảnh hưởng đến thành tích.

Low attendance may affect grades.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan