拼
分公司
HSK1n 0 · Lv.1
fēngōngsī
chi nhánh; chi nhánh công ty
subsidiary/branch company; branch office; subsidiary; branch
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 与总部地理上分离的业务办公室
等级
义项 ①n≈HSK1
chi nhánh; chi nhánh công ty
与总部地理上分离的业务办公室
免费例句
他负责管理分公司。
Tā fùzé guǎnlǐ fēngōngsī.
≈HSK4
Anh ấy phụ trách quản lý chi nhánh.
He is responsible for managing the branch office.
经过他的努力,公司的生意越做越大,最近又在三个城市开了新的分公司。
≈HSK4
年底了,公司要开总结大会,各地分公司的负责人都会参加。
≈HSK4
分公司正在招聘员工。
Fēngōngsī zhèngzài zhāopìn yuángōng.
≈HSK5
Chi nhánh đang tuyển dụng nhân viên.
The branch company is recruiting employees.
这家分公司规模不大。
Zhè jiā fēngōngsī guīmó bù dà.
≈HSK5
Chi nhánh này có quy mô không lớn.
This branch company is not large in scale.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分