WinHSK

分界线

HSK4n
0 · Lv.1
fēnjièxiàn

đường ranh giới; ranh giới; đường phân giới

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 划分开地区的界线
  2. 比喻界限
义项 nHSK4

đường ranh giới; ranh giới; đường phân giới

划分开地区的界线

免费例句

秦岭淮河一线是中国(特别是东部)南方和北方的地理分界线。

HSK5

过了河北和河南两省的分界线,就进入了豫北。

Guò le Héběi hé Hénán liǎng shěng de fēnjièxiàn, jiù jìnrù le Yùběi.

HSK6

Qua ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Hà Nam, là đến Dự Bắc.

After crossing the boundary between Hebei and Henan provinces, you enter northern Henan.

义项 nHSK4

giới hạn; ranh giới (ví với giới hạn)

比喻界限

免费例句

这座山是两个地区的分界线。

Zhè zuò shān shì liǎng gè dìqū de fēnjièxiàn.

HSK6

Ngọn núi này là ranh giới phân chia của hai khu vực.

This mountain is the dividing line between two regions.

是非的分界线不容混淆。

Shìfēi de fēnjièxiàn bùróng hùnxiáo.

HSK6

Ranh giới giữa phải và trái không thể nhầm lẫn.

The line between right and wrong must not be blurred.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan