拼
利用率
HSK5n 0 · Lv.1
lìyònglǜ
tỷ lệ sử dụng; hiệu suất sử dụng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
利用率提高了,效率更高了。
Lìyònglǜ tígāole, xiàolǜ gèng gāole.
≈HSK5
Tỷ lệ sử dụng tăng lên, hiệu quả cao hơn.
The utilization rate increased, making efficiency higher.
提高利用率能节约成本。
Tígāo lìyònglǜ néng jiéyuē chéngběn.
≈HSK5
Tăng tỷ lệ sử dụng có thể tiết kiệm chi phí.
Increasing the utilization rate can save costs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分