拼
办事处
HSK7-9n 0 · Lv.1
bànshìchù
cơ quan; đơn vị hành chính; ban trị sự; văn phòng
漢越 biện sự xứ
例句
Câu ví dụ免费例句
说话人出门办事处怎么做?
≈HSK4
公司在上海有一个办事处。
gōngsī zài Shànghǎi yǒu yī ge bànshìchù.
≈HSK5
Công ty có một văn phòng tại Thượng Hải.
The company has an office in Shanghai.
办事处需要组织地方活动。
bànshìchù xūyào zǔzhī dìfāng huódòng.
≈HSK4
Văn phòng cần tổ chức các hoạt động địa phương.
The office needs to organize local activities.
该办事处负责收集居民意见。
gāi bànshìchù fùzé shōují jūmín yìjiàn.
≈HSK4
Văn phòng này phụ trách thu thập ý kiến của cư dân.
This office is responsible for collecting residents' opinions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分