拼
动作片
HSK4n 0 · Lv.1
dòngzuòpiàn
phim hành động
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 以表演打斗动作为主要表演形式的影视片
等级
义项 ①n≈HSK4
phim hành động
以表演打斗动作为主要表演形式的影视片
免费例句
他是一位著名的动作片导演。
tā shì yī wèi zhù míng de dòng zuò piàn dǎo yǎn.
≈HSK4
Ông ấy là một đạo diễn phim hành động nổi tiếng.
He is a famous action movie director.
这部动作片的特效做得非常棒。
Zhè bù dòngzuòpiàn de tèxiào zuò de fēicháng bàng.
≈HSK4
Hiệu ứng của bộ phim hành động này rất tuyệt vời.
The special effects in this action movie are excellent.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分