WinHSK

动手术

HSK5v
0 · Lv.1
dòngshǒushù

phẫu thuật; làm phẫu thuật

have/undergo an operation; be operated on

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给病人做手术
  2. 比喻解决存在问题而采取重要措施
义项 vHSK5

phẫu thuật; làm phẫu thuật

给病人做手术

免费例句

动手术要住院几天?

Dòng shǒushù yào zhùyuàn jǐ tiān?

HSK4

Phẫu thuật thì phải nằm viện mấy ngày?

How many days do you need to stay in the hospital for surgery?

他明天要动手术。

Tā míngtiān yào dòng shǒushù.

HSK5

Ngày mai anh ấy phải phẫu thuật.

He is going to have surgery tomorrow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

"mổ xẻ"; cải tổ (áp dụng biện pháp quan trọng để giải quyết vấn đề)

比喻解决存在问题而采取重要措施

免费例句

这个系统需要大改了。

Zhège xìtǒng xūyào dà gǎi le.

HSK5

Hệ thống này cần được cải tổ rồi.

This system needs a major overhaul.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan