WinHSK

劳动力

HSK6n
0 · Lv.1
láodònglì

sức lao động; khả năng lao động

漢越 lao động lực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人用来生产物质资料的体力和脑力的总和,即人的劳动能力
  2. 人的劳动能力, 人用来生产物质资料的体力和脑力的总和
义项 nHSK6

sức lao động; khả năng lao động

人用来生产物质资料的体力和脑力的总和,即人的劳动能力

免费例句

他已经完全丧失了劳动力。

Tā yǐjīng wánquán sàngshī le láodònglì.

HSK5

Anh ấy đã hoàn toàn mất khả năng lao động.

He has completely lost his ability to work.

大城市的劳动力充足。

Dà chéngshì de láodònglì chōngzú.

HSK5

Các thành phố lớn có nguồn nhân lực dồi dào.

Big cities have an abundant labor force.

义项 nHSK6

nguồn nhân lực

人的劳动能力, 人用来生产物质资料的体力和脑力的总和

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan