拼
压库存
HSK7-9n 0 · Lv.1
yākùcún
hàng tồn kho (không bán được); Áp kho; Duy trì lượng hàng tồn kho ở mức thấp hơn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 压库存是指通过减少库存量来降低库存成本,以提高资金周转效率。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
hàng tồn kho (không bán được); Áp kho; Duy trì lượng hàng tồn kho ở mức thấp hơn
压库存是指通过减少库存量来降低库存成本,以提高资金周转效率。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分