拼
发言权
HSK5n 0 · Lv.1
fāyánquán
quyền ngôn luận; quyền phát ngôn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发表意见的权利
等级
义项 ①n≈HSK5
quyền ngôn luận; quyền phát ngôn
发表意见的权利
免费例句
我感觉我没什么发言权。
Wǒ gǎnjué wǒ méi shénme fāyánquán.
≈HSK5
Tôi thấy mình chẳng có quyền phát ngôn.
I feel like I don't have much say.
在这些问题上,他没有发言权。
Zài zhèxiē wèntí shang, tā méiyǒu fāyánquán.
≈HSK5
Anh ấy không có quyền phát ngôn về những vấn đề này.
He has no say on these issues.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分