拼
后悔药
HSK4n 0 · Lv.1
hòuhuǐyào
thuốc "hối hận"
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指做的不是自己理想的那样,或者不符合自己的要求,而从头再来的一种药
等级
义项 ①n≈HSK4
thuốc "hối hận"
指做的不是自己理想的那样,或者不符合自己的要求,而从头再来的一种药
免费例句
世界上没有后悔药可买。
Shìjiè shàng méiyǒu hòuhuǐ yào kě mǎi.
≈HSK4
Trên đời không có thuốc hối hận để mua.
There is no medicine for regret in the world.
做错事后,他想找后悔药吃。
zuò cuò shì hòu, tā xiǎng zhǎo hòu huǐ yào chī.
≈HSK5
Sau khi làm sai, anh ấy muốn tìm thuốc hối hận.
After making a mistake, he wished he could turn back time.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分