君子花
HSK7-9nChỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh; nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục. Chỉ hoa cúc. ◇Cao Khải 高啟: Cúc bổn quân tử hoa; U tư khả tương thân 菊本君子花; 幽姿可相親 (Cúc lân thi 菊鄰詩) Cúc vốn là hoa quân tử; Kín đáo thùy mị; có thể thân.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Chỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh; nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục. Chỉ hoa cúc. ◇Cao Khải 高啟: Cúc bổn quân tử hoa; U tư khả tương thân 菊本君子花; 幽姿可相親 (Cúc lân thi 菊鄰詩) Cúc vốn là hoa quân tử; Kín đáo thùy mị; có thể thân.
Chỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh; nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục. Chỉ hoa cúc. ◇Cao Khải 高啟: Cúc bổn quân tử hoa; U tư khả tương thân 菊本君子花; 幽姿可相親 (Cúc lân thi 菊鄰詩) Cúc vốn là hoa quân tử; Kín đáo thùy mị; có thể thân.
Chỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh; nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục. Chỉ hoa cúc. ◇Cao Khải 高啟: Cúc bổn quân tử hoa; U tư khả tương thân 菊本君子花; 幽姿可相親 (Cúc lân thi 菊鄰詩) Cúc vốn là hoa quân tử; Kín đáo thùy mị; có thể thân.