拼
否决权
HSK7-9n 0 · Lv.1
fǒujuéquán
quyền phủ quyết; quyền bác bỏ (quyền phủ quyết của nguyên thủ hay thượng nghị viện)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些国家的元首、上议院所享有的推翻已通过的议案或使其延缓生效的权力
- 在会议中少数否决多数的权力如联合国安全理事会常任理事国 享有的否决权
等级
义项 ①n≈HSK7-9
quyền phủ quyết; quyền bác bỏ (quyền phủ quyết của nguyên thủ hay thượng nghị viện)
某些国家的元首、上议院所享有的推翻已通过的议案或使其延缓生效的权力
义项 ②n≈HSK7-9
quyền phủ quyết (quyền phủ quyết của đa số đối với thiểu số trong hội nghị. Quyền phủ quyết thường được áp dụng trong hội nghị của Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc.)
在会议中少数否决多数的权力如联合国安全理事会常任理事国 享有的否决权
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分