拼
咬耳朵
HSK5v, sv 0 · Lv.1
yǎoěrduo
ghé tai; thì thầm; kề tai nói nhỏ; kề tai thì thầm (nói nhỏ không để người khác nghe)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凑近人耳边低声说话,不使别人听见
等级
义项 ①v, sv≈HSK5
ghé tai; thì thầm; kề tai nói nhỏ; kề tai thì thầm (nói nhỏ không để người khác nghe)
凑近人耳边低声说话,不使别人听见
免费例句
他凑过来跟我咬耳朵。
Tā còu guòlái gēn wǒ yǎo ěrduo.
≈HSK6
Anh ấy ghé sát lại thì thầm với tôi.
He leaned over and whispered in my ear.
爸爸和妈妈在咬耳朵。
Bàba hé māma zài yǎo ěrduo.
≈HSK6
Bố và mẹ đang thì thầm.
Dad and mom are whispering.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分