WinHSK

哉生魄

HSK1n
0 · Lv.1
zāishēng

Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là tai sinh phách 哉生魄.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là tai sinh phách 哉生魄.
义项 nHSK1

Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là tai sinh phách 哉生魄.

Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch; mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là tai sinh phách 哉生魄.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan