拼
唱主角
HSK6v 0 · Lv.1
chàngzhǔjué
đóng vai trò chủ đạo; đảm nhận vai trò chính
play the leading role
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻担负主要任务或在某方面起主导作用
等级
义项 ①v≈HSK6
đóng vai trò chủ đạo; đảm nhận vai trò chính
比喻担负主要任务或在某方面起主导作用
免费例句
这项任务由老张唱主角。
Zhè xiàng rènwu yóu Lǎo Zhāng chàng zhǔjué.
≈HSK6
Việc này sẽ do ông Trương đảm nhận vai trò chính.
Lao Zhang will play the leading role in this task.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分