WinHSK

回娘家

HSK4v
0 · Lv.1
huíniángjiā

về nhà mẹ đẻ; về lại chốn xưa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原指已婚女子回到自己父母的家,现也常用以比喻回到原来学习、工作过的单位
义项 vHSK4

về nhà mẹ đẻ; về lại chốn xưa

原指已婚女子回到自己父母的家,现也常用以比喻回到原来学习、工作过的单位

免费例句

她常回娘家看父母。

Tā cháng huí niáng jiā kàn fù mǔ.

HSK4

Cô ấy thường về nhà mẹ đẻ thăm bố mẹ.

She often goes back to her parents' home to visit them.

出嫁以后,我很少回娘家。

Chūjià yǐhòu, wǒ hěn shǎo huí niángjiā.

HSK5

Sau khi đi lấy chồng, tôi rất ít khi về nhà mẹ đẻ.

After getting married, I rarely go back to my parents' home.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan