WinHSK

回老家

HSK4v
0 · Lv.1
huílǎojiā

về với ông bà; về nơi chín suối

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指死去 (多含诙谐意)
  2. 回老家是指回到自己出生或成长的地方,通常是指乡村或父母的家。
义项 vHSK4

về với ông bà; về nơi chín suối

指死去 (多含诙谐意)

免费例句

等手上的工作完成后,我打算请几天假,回老家看看爷爷奶奶。

HSK3

我们要回老家过年,看看我爷爷奶奶。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

Về quê, về quê hương; về quê; trở về nhà cũ

回老家是指回到自己出生或成长的地方,通常是指乡村或父母的家。

免费例句

我好久没回老家了。

Wǒ hǎojiǔ méi huí lǎojiā le.

HSK3

Lâu lắm tôi chưa về quê rồi.

I haven't been back to my hometown in a long time.

春假我会回老家看父母。

Chūnjià wǒ huì huí lǎojiā kàn fùmǔ.

HSK3

Kỳ nghỉ xuân tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.

During spring break, I will go back to my hometown to see my parents.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan