WinHSK

地方戏

HSK3n
0 · Lv.1
fāng

kịch địa phương

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 产生在某一地区,用当地方言演唱, 具有乡土色彩的剧种,如汉剧、湘剧、川剧、越剧等。
义项 nHSK3

kịch địa phương

产生在某一地区,用当地方言演唱, 具有乡土色彩的剧种,如汉剧、湘剧、川剧、越剧等。

免费例句

奶奶喜欢听地方戏表演。

Nǎinai xǐhuān tīng dìfāngxì biǎoyǎn.

HSK4

Bà nội thích nghe biểu diễn kịch địa phương.

Grandma likes listening to local opera performances.

小镇上演了一场地方戏。

Xiǎo zhèn shàng yǎn le yī chǎng dìfāng xì.

HSK4

Thị trấn đã biểu diễn một vở kịch địa phương.

A local opera was performed in the small town.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan