WinHSK

坚定地

HSK6n
0 · Lv.1
jiāndìng

dõng dạc; kiên định; vững vàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 坚定地是指一种态度或行为,表现出坚定不移的决心和信念。
义项 nHSK6

dõng dạc; kiên định; vững vàng

坚定地是指一种态度或行为,表现出坚定不移的决心和信念。

免费例句

人民坚定地跟着共产党走。

Rénmín jiāndìng de gēnzhe Gòngchǎndǎng zǒu.

HSK5

Nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.

The people firmly follow the Communist Party.

只有你发现并肯定自己的价值,坚定地守护理想,才有可能获得成功。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan