拼
处理器
HSK5n 0 · Lv.1
chǔlǐqì
bộ xử lý trung tâm (CPU)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 电子计算机系统中能独立执行程序、完成对数据和指令进行加工与处理的器件。
等级
义项 ①n≈HSK5
bộ xử lý trung tâm (CPU)
电子计算机系统中能独立执行程序、完成对数据和指令进行加工与处理的器件。
免费例句
这款手机使用了最新的处理器。
Zhè kuǎn shǒujī shǐyòng le zuìxīn de chǔlǐqì.
≈HSK4
Chiếc điện thoại này sử dụng bộ xử lý mới nhất.
This phone uses the latest processor.
处理器是电脑的核心部件。
Chǔlǐqì shì diànnǎo de héxīn bùjiàn.
≈HSK5
Bộ xử lý trung tâm là bộ phận cốt lõi của máy tính.
The processor is the core component of a computer.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分